Top

Cần biết

Đa Bảo Đại Nhân hỗ trợ nâng cao năng lực hộ thân - xem ngay

Chiến Trường Thiên Lao rực lửa, lính canh đông đảo, quần tụ ba tầng bốn lớp để quyết bảo vệ Niên Thú và Huyền Vũ, trước viễn cảnh đó, Đa Bảo Đạo Nhân lập tức giáng xuống Tam Giới để giúp quý kỳ sĩ nhanh chóng nâng cao năng lực hộ thân khi có thể gộp ấn tu chân, đổi ấn giáng linh.

Không những thế, Đa Bảo Đại Nhân còn mang theo mình không ít kỳ trân dị bảo vạn người mong cầu, để biết thêm chi tiết, quý kỳ sĩ hãy cùng Bổn Pháp đến Ngọc Hư Cung tìm hiểu xem Đa Bảo Đạo Nhân mang đến những gì trong phiên bản mới Bách Chiến Vương Tôn nhé.

Thời gian áp dụng: Sau khi cập nhật phiên bản mới Bách Chiến Vương Tôn

NPC liên quan và nội dung cần biết

NPCChi tiết

Đa Bảo Đạo Nhân
  • Vị trí: Ngọc Hư Cung
  • Chức năng:
Cụm 2017Cụm 2008/2013
Đổi Đa Bảo Lệnh BàiHạ Bậc Đơn
Hạ Bậc Đơn-
Phiếu Tách Ấn Nguyên Anh-
Đổi Ấn Giáng Linh Tầng 1-
Đổi Ấn Giáng Linh Tầng 2-
Đổi Ấn Giáng Linh Tầng 3-
Đổi Ấn Giáng Linh Tầng 4-
Gộp Ấn Kim Đan-
Gộp Ấn Nguyên Anh-

Đa Bảo Lệnh Bài
  • Nguồn gốc: Đổi tại NPC Đa Bảo Đạo Nhân/Sự Kiện/Giải Đấu/Máy Chủ Mới
  • Công thức:
    1 pháp bảo Tam Sinh Thạch = 1 Đa Bảo Lệnh Bài
    hoặc
    1 thú cưỡi Bạch Kim (giáp sĩ/đạo sĩ/dị nhân) = 1 Đa Bảo Lệnh Bài
  • Tính chất: Không xếp chồng. Không giao dịch, bày bán, không ném ra. Bán cửa hàng giá 0 lượng.
  • Công dụng: Dùng để tham gia các tính năng tại NPC Đa Bảo Đại Nhân
  • Hạn sử dụng: 30 ngày

Hạ Bậc Đơn
  • Nguồn gốc: Đổi tại NPC Đa Bảo Đạo Nhân/Sự Kiện/Giải Đấu/Máy Chủ Mới
  • Công thức:
    2 pháp bảo Tam Sinh Thạch = 1 Hạ Bậc Đơn
    hoặc
    2 thú cưỡi Bạch Kim (giáp sĩ/đạo sĩ/dị nhân) = 1 Hạ Bậc Đơn

Phiếu Tách Ấn Nguyên Anh
  • Nguồn Gốc: Đổi tại NPC Đa Bảo Đạo Nhân/Sự Kiện/Giải Đấu/Máy Chủ Mới
  • Công thức:
    2 pháp bảo Tam Sinh Thạch = 1 Phiếu Tách Ấn Nguyên Anh
    hoặc
    2 thú cưỡi Bạch Kim (giáp sĩ/đạo sĩ/dị nhân) = 1 Phiếu Tách Ấn Nguyên Anh
Lưu ý:Khi tiến hành đổi Đa Bảo Lệnh Bài, hệ thống sẽ trừ ngẫu nhiên vật phẩm Tam Sinh Thạch/Thú Bạch Kim trong hành trang F4 của nhân vật, để tránh hệ thống trừ vật phẩm Tam Sinh Thạch/Thú Bạch Kim (đã thăng 12 hoặc đục khảm) vui lòng cất vào rương thủ khố.

Đổi Ấn Giáng Linh (Tầng 1-2-3-4)

  • Yêu cầu: Có Ấn Giáng Linh (Chu Vương hoặc Trụ Vương) + 1 Đa Bảo Lệnh Bài + 1 lượng Linh Thạch nhất định
  • Hệ Thống sẽ thu hồi Ấn Giáng Linh mà quý kỳ sĩ đang sở hữu và 1 Đa Bảo Lệnh Bài, 1 lượng Linh Thạch nhất định sau đó sẽ hỗ trợ Ấn Giáng Linh mà quý kỳ sĩ lựa chọn.
  • Đổi Ấn Giáng Linh Tầng 1: 1 Đa Bảo Lệnh Bài + 500 Linh Thạch
  • Đổi Ấn Giáng Linh Tầng 2: 1 Đa Bảo Lệnh Bài + 500 Linh Thạch
  • Đổi Ấn Giáng Linh Tầng 3: 1 Đa Bảo Lệnh Bài + 500 Linh Thạch
  • Đổi Ấn Giáng Linh Tầng 4: 1 Đa Bảo Lệnh Bài + 500 Linh Thạch

Gộp Ấn Tu Chân (Kim Đan - Nguyên Anh)

  • Yêu cầu: có 16 Ấn Tu Chân (Kim Đan hoặc Nguyên Anh) max theo nội dung bên dưới + 1 Đa Bảo Lệnh Bài + 1 lượng Linh Thạch nhất định
  • Hệ thống sẽ thu hồi 16 Ấn Tu Chân (Kim Đan hoặc Nguyên Anh) và 1 Đa Bảo Lệnh Bài,1 lượng Linh Thạch nhất định,  sau đó sẽ hỗ trợ Ấn Gộp Tu Chân mà quý kỳ sĩ lựa chọn)

  • Gộp Ấn Kim Đan:1 Đa Bảo Lệnh Bài + 1000 Linh Thạch
  • Gộp Ấn Nguyên Anh:1 Đa Bảo Lệnh Bài + 2000 Linh Thạch
Nhóm
Giáp Sĩ
Thuộc tínhChỉ Số
1Sinh lực (điểm)400
2Giới hạn sinh mệnh (%)40%
3Hiệu suất hồi phục sinh lực (điểm)20
4Thân pháp (điểm)40
5Sát thương cơ bản (%)40%
6Sát thương cơ bản (điểm)80
7Kháng hỏa (%)20%
8Phản đòn cận chiến (%)20%
9Xuất chiêu (Vũ khí)40%
10Tất cả thuộc tính20
11Đánh tập trung20%
12Giảm sát thương tấn công tập trung (%) 20%
13Thời gian đóng băng (-%)40%
14Giảm sát thương cơ bản (%) 20%
15Bỏ qua né tranh đối phương (%)40%
16Bỏ qua phòng ngự đối phương (%)160
Nhóm
Dị Nhân
Thuộc tínhChỉ Số
1Sinh lực (điểm)400
2Giới hạn sinh mệnh (%)40%
3Hiệu suất hồi phục sinh lực (điểm)20
4Thân pháp (điểm)40
5Sát thương cơ bản (%)40%
6Sát thương cơ bản (điểm)80
7Phòng ngự (điểm) 80
8Phản đòn cận chiến (%)20%
9Xuất chiêu (Vũ khí)40%
10Tất cả thuộc tính20
11Đánh tập trung20%
12Giảm sát thương tấn công tập trung 20%
13Thời gian đóng băng (-%)40%
14Giảm sát thương cơ bản (%) 20%
15Bỏ qua né tranh đối phương (%)40%
16Bỏ qua phòng ngự đối phương (%)160
Nhóm
Đạo Sĩ
Thuộc tínhChỉ Số
1Nội lực (điểm)400
2Giới hạn sinh mệnh (%)40%
3Hiệu suất hồi phục sinh lực (điểm)20
4Thân pháp (điểm)40
5Hỏa sát (%)40%
6Hỏa sát (điểm)80
7Phòng ngự 40
8Phản đòn cận chiến (%)20%
9Xuất chiêu (Bùa pháp)40%
10Tất cả thuộc tính20
11Tỷ lệ đánh tập trung pháp thuật20%
12Giảm sát thương tấn công tập trung (%) 20%
13Thời gian đóng băng (-%)40%
14Hóa sát thương thành nội lực (%)20%
15Tỷ lệ đánh tập trung hỏa sát (%)20%
16Bỏ qua kháng hỏa đối phương (%)20%

Ấn Gộp Kim Đan loại 2

Nhóm
Giáp Sĩ
Thuộc tínhChỉ Số
1Sinh lực (điểm)400
2Giới hạn sinh mệnh (%)40%
3Hiệu suất hồi phục sinh lực (điểm)20
4Thân pháp (điểm)40
5Sát thương cơ bản (%)40%
6Sát thương cơ bản (điểm)80
7Kháng hỏa (%)20%
8Phản đòn cận chiến (%)20%
9Xuất chiêu (Vũ khí)40%
10Tất cả thuộc tính20
11Đánh tập trung20%
12Giảm sát thương tấn công tập trung phép thuật (%) 20%
13Thời gian đóng băng (-%)40%
14Hóa sát thương thành nội lực (%) 20%
15Bỏ qua né tranh đối phương (%)40%
16Bỏ qua phòng ngự đối phương (%)160
Nhóm
Dị Nhân
Thuộc tínhChỉ Số
1Sinh lực (điểm)400
2Giới hạn sinh mệnh (%)40%
3Hiệu suất hồi phục sinh lực (điểm)20
4Thân pháp (điểm) 40
5Sát thương cơ bản (%)40%
6Sát thương cơ bản (điểm)80
7Kháng hỏa (%)20%
8Phản đòn cận chiến (%)20%
9Xuất chiêu (Vũ khí)40%
10Tất cả thuộc tính20
11Đánh tập trung20%
12Giảm sát thương tấn công tập trung phép thuật 20%
13Thời gian đóng băng (-%)40%
14Hóa sát thương thành nội lực (%) 20%
15Bỏ qua né tranh đối phương (%)40%
16Bỏ qua phòng ngự đối phương (%)160
Nhóm
Đạo Sĩ
Thuộc tínhChỉ Số
1Nội lực (điểm)400
2Giới hạn sinh mệnh (%)40%
3Hiệu suất hồi phục sinh lực (điểm)20
4Thân pháp (điểm)40
5Hỏa sát (%)40%
6Hỏa sát (điểm)80
7Kháng hỏa (%) 40
8Phản đòn cận chiến (%)20%
9Xuất chiêu (Bùa pháp)40%
10Tất cả thuộc tính20
11Tỷ lệ đánh tập trung pháp thuật20%
12Giảm sát thương tấn công tập trung phép thuật (%) 20%
13Thời gian đóng băng (-%)40%
14Hóa sát thương thành nội lực (%)20%
15Tỷ lệ đánh tập trung hỏa sát (%)20%
16Bỏ qua kháng hỏa đối phương (%)20%

Ấn Gộp Nguyện Anh loại 1

Nhóm
Giáp Sĩ
Thuộc tínhChỉ Số
1Sinh lực (điểm)500
2Giới hạn sinh mệnh (%)50%
3Hiệu suất hồi phục sinh lực (điểm)25
4Thân pháp (điểm)50
5Sát thương cơ bản (%)50%
6Sát thương cơ bản (điểm)100
7Kháng hỏa (%)25%
8Phản đòn cận chiến (%)25%
9Xuất chiêu (Vũ khí)50%
10Tất cả thuộc tính25
11Đánh tập trung25%
12Giảm sát thương tấn công tập trung (%) 25%
13Thời gian đóng băng (-%)50%
14Giảm sát thương cơ bản (%) 25%
15Bỏ qua né tranh đối phương (%)50%
16Bỏ qua phòng ngự đối phương (%)200
Nhóm
Dị Nhân
Thuộc tínhChỉ Số
1Sinh lực (điểm)500
2Giới hạn sinh mệnh (%)50%
3Hiệu suất hồi phục sinh lực (điểm)25
4Thân pháp (điểm) 50
5Sát thương cơ bản (%)50%
6Sát thương cơ bản (điểm)100
7Phòng ngự (điểm) 100
8Phản đòn cận chiến (%)25%
9Xuất chiêu (Vũ khí)50%
10Tất cả thuộc tính25
11Đánh tập trung25%
12Giảm sát thương tấn công tập trung 25%
13Thời gian đóng băng (-%)50%
14Giảm sát thương cơ bản (%) 25%
15Bỏ qua né tranh đối phương (%)50%
16Bỏ qua phòng ngự đối phương (%)200
Nhóm
Đạo Sĩ
Thuộc tínhChỉ Số
1Nội lực (điểm)500
2Giới hạn sinh mệnh (%)50%
3Hiệu suất hồi phục sinh lực (điểm)25
4Thân pháp (điểm)50
5Hỏa sát (%)50%
6Hỏa sát (điểm)100
7Phòng ngự 100
8Phản đòn cận chiến (%)25%
9Xuất chiêu (Bùa pháp)50%
10Tất cả thuộc tính25
11Tỷ lệ đánh tập trung pháp thuật25%
12Giảm sát thương tấn công tập trung (%) 25%
13Thời gian đóng băng (-%)50%
14Hóa sát thương thành nội lực (%)25%
15Tỷ lệ đánh tập trung hỏa sát (%)25%
16Bỏ qua kháng hỏa đối phương (%)25%

Ấn Gộp Nguyên Anh Loại 2

Nhóm
Giáp Sĩ
Thuộc tínhChỉ Số
1Sinh lực (điểm)500
2Giới hạn sinh mệnh (%)50%
3Hiệu suất hồi phục sinh lực (điểm)25
4Thân pháp (điểm)50
5Sát thương cơ bản (%)50%
6Sát thương cơ bản (điểm)100
7Kháng hỏa (%)25%
8Phản đòn cận chiến (%)25%
9Xuất chiêu (Vũ khí)50%
10Tất cả thuộc tính25
11Đánh tập trung25%
12Giảm sát thương tấn công tập trung phép thuật (%) 25%
13Thời gian đóng băng (-%)50%
14Hóa sát thương thành nội lực (%) 25%
15Bỏ qua né tranh đối phương (%)50%
16Bỏ qua phòng ngự đối phương (%)200
Nhóm
Dị Nhân
Thuộc tínhChỉ Số
1Sinh lực (điểm)500
2Giới hạn sinh mệnh (%)50%
3Hiệu suất hồi phục sinh lực (điểm)25
4Thân pháp (điểm) 50
5Sát thương cơ bản (%)50%
6Sát thương cơ bản (điểm)100
7Kháng hỏa (%) 25%
8Phản đòn cận chiến (%)25%
9Xuất chiêu (Vũ khí)50%
10Tất cả thuộc tính25
11Đánh tập trung25%
12Giảm sát thương tấn công tập trung phép thuật 25%
13Thời gian đóng băng (-%)50%
14Hóa sát thương thành nội lực (%) 25%
15Bỏ qua né tranh đối phương (%)50%
16Bỏ qua phòng ngự đối phương (%)200
Nhóm
Đạo Sĩ
Thuộc tínhChỉ Số
1Nội lực (điểm)500
2Giới hạn sinh mệnh (%)50%
3Hiệu suất hồi phục sinh lực (điểm)25
4Thân pháp (điểm)50
5Hỏa sát (%)50%
6Hỏa sát (điểm)100
7Kháng hỏa (%) 25%
8Phản đòn cận chiến (%)25%
9Xuất chiêu (Bùa pháp)50%
10Tất cả thuộc tính25
11Tỷ lệ đánh tập trung pháp thuật25%
12Giảm sát thương tấn công tập trung phép thuật (%) 25%
13Thời gian đóng băng (-%)50%
14Hóa sát thương thành nội lực (%)25%
15Tỷ lệ đánh tập trung hỏa sát (%)25%
16Bỏ qua kháng hỏa đối phương (%)25%

Các thắc mắc liên quan đến Phong Thần, kỳ sĩ vui lòng gửi thông tin về trang hotro.zing.vn hoặc liên hệ trực tiếp đến đường dây nóng 1900 561 558 để nhận được sự hỗ trợ tốt nhất.